Anh - Việt

Bản dịch của từ Litigating trong tiếng Việt

litigating

Verb

litigating (Verb)

/lˈɪtɪgeɪtɪŋ/
/lˈɪtɪgeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tham gia tranh tụng hoặc tranh luận trong một thủ tục pháp lý; theo đuổi vụ kiện trước tòa để giải quyết tranh chấp.

to contest or argue in a legal proceeding.

Ví dụ
Nhiều người đang kiện chống lại các hành vi lao động không công bằng vào năm 2023.Many people are litigating against unfair labor practices in 2023.
Họ không kiện nhau về những tranh chấp nhỏ trong cộng đồng.They are not litigating over minor disputes in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của litigating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

litigate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

litigated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

litigated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

litigates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

litigating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh