Anh - Việt

Bản dịch của từ Liven trong tiếng Việt

liven

Verb

liven (Verb)

/lˈɑɪvn̩/
/lˈɑɪvn̩/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (cái gì) trở nên sôi nổi, sống động hoặc thú vị hơn; trở nên năng động hơn.

Make or become more lively or interesting.

Ví dụ
Ban nhạc sống đã làm sôi động không khí bữa tiệc.The live band livened up the party atmosphere.
Những câu chuyện cười của cô ấy luôn làm cuộc trò chuyện của chúng tôi trở nên sôi động.Her jokes always liven our conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh