Anh - Việt

Bản dịch của từ Locomote trong tiếng Việt

locomote

Verb

locomote (Verb)

/lˈoʊkəmˌoʊt/
/lˈoʊkəmˌoʊt/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Di chuyển, đi từ chỗ này sang chỗ khác.

Move from one place to another.

Ví dụ
Mọi người di chuyển đến nơi làm việc bằng xe đạp, ô tô hoặc phương tiện công cộng.People locomote to work using bikes, cars, or public transport.
Nhiều người không di chuyển hiệu quả trong các khu vực đô thị đông đúc.Many do not locomote efficiently in crowded urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh