Anh - Việt

Bản dịch của từ Loftily trong tiếng Việt

loftily

Adverb

loftily (Adverb)

/lˈɑftɨli/
/lˈɑftɨli/
AI

Nghĩa 01

một cách kiêu ngạo, cao ngạo hoặc thái độ tỏ vẻ hơn người; cũng có thể hiểu là với thái độ oai nghiêm, ngẩng cao đầu.

in a way that is very high proud or tall.

Ví dụ
Cô ta từ chối cao ngạo trả lời câu hỏi về quá trình gia đình của mình.She loftily refused to answer questions about her family background.
Anh ta không nói cao ngạo về thành tựu của mình trong bài thi nói IELTS.He didn't speak loftily of his achievements during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh