Anh - Việt

Bản dịch của từ Loftiness trong tiếng Việt

loftiness

NounAdjective

loftiness (Noun)

/lˈɔfθˌaɪnz/
/lˈɔfθˌaɪnz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái cao quý, kiêu hãnh; cảm giác hoặc thái độ kiêu ngạo, tự cho mình cao hơn người khác. (Từ "lofty" có thể vừa mang nghĩa tích cực là cao thượng, trang nghiêm, vừa mang nghĩa tiêu cực là kiêu căng; "loftiness" chỉ chung chất lượng ấy.)

the quality of being lofty.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy tràn ngập sự cao thượng, truyền cảm hứng cho khán giả.Her speech was filled with loftiness, inspiring the audience.
Không phải ai cũng đánh giá cao sự cao thượng của lý tưởng và khát vọng của cô ấy.Not everyone appreciates the loftiness of her ideals and aspirations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

loftiness (Adjective)

/lˈɔfθˌaɪnz/
/lˈɔfθˌaɪnz/
AI

Nghĩa 01

Mang tính cao sang, kiêu hãnh hoặc tự tôn; có dáng vẻ, thái độ hoặc phẩm chất cao quý, trang trọng và đôi khi xa cách.

having a lofty nature or quality.

Ví dụ
Thái độ cao quý của cô ấy ấn tượng với các người phỏng vấn trong bài thi nói IELTS.Her loftiness in demeanor impressed the interviewers during the IELTS speaking test.
Bài tiểu luận của anh ấy thiếu tính cao quý, vì vậy anh ấy nhận điểm thấp hơn trong bài thi viết IELTS.His essay lacked loftiness, so he received a lower score in IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh