Anh - Việt

Bản dịch của từ Lofty trong tiếng Việt

lofty

Adjective

lofty (Adjective)

/lˈɔfti/
/lˈɑfti/
AI

Nghĩa 01

Có chiều cao ấn tượng, sừng sững; cao vời vợi khiến người ta thấy bề thế hoặc hùng vĩ.

Of imposing height.

Ví dụ
Người đàn ông giàu có sống trong căn hộ tầng lớn nhìn ra thành phố.The wealthy businessman lived in a lofty penthouse overlooking the city.
Trường đại học danh tiếng nằm trên đỉnh đồi cao.The prestigious university was situated on a lofty hilltop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh