Bản dịch của từ Log cabin trong tiếng Việt

Log cabin

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Log cabin(Noun)

lɑg kˈæbɪn
lɑg kˈæbɪn
01

Một ngôi nhà nhỏ được xây bằng thân cây (khúc gỗ) chồng lên nhau; thường đơn giản, nằm ở vùng nông thôn hoặc rừng.

A small house made from logs.

Ví dụ

Log cabin(Adjective)

lɑg kˈæbɪn
lɑg kˈæbɪn
01

Liên quan đến hoặc có đặc điểm giống như nhà gỗ (nhà làm bằng khúc gỗ xếp chồng). Dùng để mô tả thứ gì đó mang phong cách, cấu trúc hoặc cảm giác của một căn nhà gỗ đơn giản, mộc mạc.

Related to or characteristic of a log cabin.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh