Bản dịch của từ Logical supposition trong tiếng Việt

Logical supposition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Logical supposition(Noun)

lˈɒdʒɪkəl sˌʌpəzˈɪʃən
ˈɫɑdʒɪkəɫ ˌsəpəˈzɪʃən
01

Một giả định được đưa ra trong quá trình lý luận

An assumption is made during the reasoning process.

推理中的一个假设

Ví dụ
02

Một luận đề được xem là đúng để bàn luận.

A hypothesis is considered valid only to serve the purpose of debate.

一种为了辩论而假设为真提出的命题

Ví dụ
03

Một kết luận được đưa ra dựa trên lý luận hợp lý

A conclusion drawn from sound reasoning.

这是基于合理推论得出的结论。

Ví dụ