Anh - Việt

Bản dịch của từ Lollygag trong tiếng Việt

lollygag

Verb

lollygag (Verb)

/lˈɑligæg/
/lˈɑligæg/
AI

Nghĩa 01

Lãng phí thời gian không làm gì ra hồn; chần chừ, lề mề, dành thời gian một cách vô ích mà không có mục đích rõ ràng.

Spend time aimlessly idle.

Ví dụ
Đừng lãng phí thời gian khi chuẩn bị cho kỳ thi IELTS.Don't lollygag around when preparing for the IELTS exam.
Cô ấy lãng phí thời gian quá nhiều thay vì luyện viết bài.She lollygags too much instead of practicing writing essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lollygag (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lollygag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lollygagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lollygagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lollygags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lollygagging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh