Bản dịch của từ Long time trong tiếng Việt

Long time

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Long time(Adjective)

lɑŋ taɪm
lɑŋ taɪm
01

Dùng để mô tả người đã giữ một vai trò, danh xưng hoặc đặc điểm nào đó trong khoảng thời gian dài; tức là ‘đã làm/được gọi là điều gì đó từ lâu’ hoặc ‘có kinh nghiệm dài trong vai trò đó’.

Especially of a person having had a specified role or identity for a long time.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh