Bản dịch của từ Loosely-packed trong tiếng Việt

Loosely-packed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loosely-packed(Adjective)

lˈuːslɪpˌækt
ˈɫusɫiˈpækt
01

Đặc trưng bởi sự thiếu đặc sánh, không nén chặt

Characterized by a lack of density or tightness

特点是稀疏而不紧密。

Ví dụ
02

Không chặt chẽ hoặc gần nhau, phân tán có khoảng trống

They shouldn't be tightly attached or placed too close together; instead, they should be spread out with some space in between.

未紧密排列,间距分散

Ví dụ
03

Không chặt hoặc ép lại, có khoảng trống giữa các vật thể

It shouldn't be tightly packed or compressed with gaps between items.

没有被紧密堆积或压缩,物品之间留有空隙

Ví dụ