Bản dịch của từ Lost opportunity trong tiếng Việt

Lost opportunity

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lost opportunity(Idiom)

ˌlɑ.stə.pɚˈtu.nɪ.ti
ˌlɑ.stə.pɚˈtu.nɪ.ti
01

Một dịp hoặc cơ hội mà người ta đã không tận dụng, bỏ lỡ và không thể lấy lại được.

An occasion that one has not taken advantage of.

未能把握的机会

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh