Anh - Việt

Bản dịch của từ Lovable trong tiếng Việt

lovable

Adjective

lovable (Adjective)

/lˈʌvəbl/
/lˈʌvəbl/
AI

Nghĩa 01

Gây cảm giác dễ mến, khiến người khác yêu mến hoặc quý mến; đáng yêu, dễ thương và gợi tình cảm trìu mến từ người khác.

Inspiring or deserving love or affection.

Ví dụ
Cô ấy là một người đáng yêu luôn giúp đỡ người khác.She is a lovable person who always helps others.
Anh ấy không đáng yêu vì anh ấy không bao giờ tỏ lòng tốt với bất kỳ ai.He is not lovable because he never shows kindness to anyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của lovable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

lovable

đáng yêu

more lovable

đáng yêu hơn

most lovable

đáng yêu nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh