Bản dịch của từ Low-cost airline trong tiếng Việt

Low-cost airline

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low-cost airline(Noun)

lˌoʊkˈɔst ˈɛɹlˌaɪn
lˌoʊkˈɔst ˈɛɹlˌaɪn
01

Một hãng hàng không cung cấp các chuyến bay giá rẻ hơn so với các hãng truyền thống bằng cách cắt giảm nhiều dịch vụ dành cho hành khách.

A budget airline offers cheaper flights compared to traditional carriers by cutting back on many passenger services.

Một hãng hàng không cung cấp các chuyến bay giá rẻ hơn các hãng truyền thống bằng cách cắt giảm nhiều dịch vụ dành cho hành khách.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh