Anh - Việt

Bản dịch của từ Cheaper trong tiếng Việt

cheaper

AdverbAdjective

cheaper (Adverb)

/tʃˈipɚ/
/tʃˈipɚ/
AI

Nghĩa 01

(trạng từ) với giá thấp hơn; rẻ hơn so với một lựa chọn khác.

at a lower price.

Ví dụ
Cửa hàng bán rau rẻ hơn siêu thị.The grocery store sells vegetables cheaper than the supermarket.
Cô ấy tìm được căn hộ rẻ hơn gần nơi làm việc.She found a cheaper apartment closer to her workplace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cheaper (Adjective)

/tʃˈipɚ/
/tʃˈipɚ/
AI

Nghĩa 01

Có giá rẻ hơn; tốn ít tiền hơn so với những đồ cùng loại.

costing less money than other items of the same type.

Ví dụ
Căn hộ rẻ hơn gần trung tâm thành phố.The cheaper apartment was closer to the city center.
Cô ấy mua chiếc điện thoại rẻ hơn để tiết kiệm tiền cho thực phẩm.She bought the cheaper phone to save money for groceries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của cheaper (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cheap

rẻ

cheaper

rẻ hơn

cheapest

giá trị nhỏ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh