Bản dịch của từ Low-key trong tiếng Việt

Low-key

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low-key(Adjective)

loʊ ki
loʊ ki
01

Miêu tả điều gì đó không phô trương, khiêm tốn, giản dị hoặc giữ ở mức vừa phải — không rình rang, không cầu kỳ.

Not elaborate showy or intensive modest or restrained.

低调的,朴素的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh