intensive
intensive (Adjective)
Nghĩa 01 · Mô tả điều gì đó diễn ra với cường độ cao, tập trung nhiều nỗ lực hoặc chú ý trong một khoảng thời gian ngắn; rất mạnh hoặc nghiêm trọng.
Mô tả điều gì đó diễn ra với cường độ cao, tập trung nhiều nỗ lực hoặc chú ý trong một khoảng thời gian ngắn; rất mạnh hoặc nghiêm trọng.
Focused, intensive, intense.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tính từ mô tả một tính chất được đo theo cường độ hoặc nồng độ (ví dụ: nồng độ), chứ không phải theo kích thước hay thể tích; tức là giá trị không đơn giản tăng lên khi ghép thêm các phần tử lại với nhau.
Tính từ mô tả một tính chất được đo theo cường độ hoặc nồng độ (ví dụ: nồng độ), chứ không phải theo kích thước hay thể tích; tức là giá trị không đơn giản tăng lên khi ghép thêm các phần tử lại với nhau.
Denoting a property which is measured in terms of intensity (e.g. concentration) rather than of extent (e.g. volume), and so is not simply increased by addition of one thing to another.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tập trung mạnh vào một chủ đề hoặc hoạt động trong thời gian ngắn; rất kỹ lưỡng, quyết liệt và cường độ cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · (đối với tính từ, trạng từ hoặc từ phụ) tăng cường sức mạnh hoặc nhấn mạnh ý nghĩa; làm mạnh, làm rõ, làm nổi bật cảm giác hoặc ý nghĩa của từ hoặc câu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của intensive (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
intensive chuyên sâu | more intensive chuyên sâu hơn | most intensive chuyên sâu nhất |
Kết hợp từ của intensive (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
rất cường điệu highly intensive | Dự án phục vụ cộng đồng cực kỳ hiệu quả cho nhiều người. The highly intensive community service project benefited many people. |
rất cường điệu very intensive | Trung tâm cộng đồng cung cấp các lớp học ngôn ngữ rất cường độ. The community center offers very intensive language classes. |
ngày càng căng thẳng increasingly intensive | Mạng xã hội ngày càng trở nên tăng cường trong việc kết nối mọi người. Social media has become increasingly intensive in connecting people. |
intensive (Noun)
Nghĩa 01 · Từ 'intensive' ở đây được dùng như danh từ chỉ 'intensifier' — tức là một tính từ, phó từ hoặc từ bổ trợ dùng để tăng cường mức độ, nhấn mạnh ý nghĩa của từ khác (ví dụ: very, really).
Từ 'intensive' ở đây được dùng như danh từ chỉ 'intensifier' — tức là một tính từ, phó từ hoặc từ bổ trợ dùng để tăng cường mức độ, nhấn mạnh ý nghĩa của từ khác (ví dụ: very, really).
An intensive adjective, adverb, or particle; an intensifier.
Từ tiếng Việt gần nghĩa