Bản dịch của từ Low posture trong tiếng Việt

Low posture

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low posture (Phrase)

lˈoʊ pˈɑstʃɚ
lˈoʊ pˈɑstʃɚ
01

Một vị trí vật lý hoặc thái độ của cơ thể.

A physical position or attitude of the body.

Ví dụ

He maintained a low posture during the interview to appear humble.

Anh ấy giữ tư thế thấp trong buổi phỏng vấn để tỏ ra khiêm tốn.

She did not adopt a low posture at the networking event last week.

Cô ấy đã không giữ tư thế thấp tại sự kiện kết nối tuần trước.

Why did he choose a low posture in such a formal meeting?

Tại sao anh ấy chọn tư thế thấp trong cuộc họp trang trọng như vậy?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/low posture/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Low posture

Không có idiom phù hợp