Bản dịch của từ Lowly trong tiếng Việt

Lowly

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowly (Adjective)

lˈoʊli
lˈoʊli
01

Có địa vị hoặc tầm quan trọng thấp; khiêm nhường, không cao sang. Dùng để mô tả người hoặc vị trí coi như thấp kém hoặc ít được trọng vọng.

Low in status or importance humble.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lowly (Adverb)

lˈoʊli
lˈoʊli
01

Ở mức thấp; theo cách khiêm tốn, không cao, không mạnh; làm việc hay xảy ra với cường độ, mức độ thấp.

To a low degree in a low manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh