Anh - Việt

Bản dịch của từ Lowly trong tiếng Việt

lowly

AdjectiveAdverb

lowly (Adjective)

/lˈoʊli/
/lˈoʊli/
AI

Nghĩa 01

Có địa vị hoặc tầm quan trọng thấp; khiêm nhường, không cao sang. Dùng để mô tả người hoặc vị trí coi như thấp kém hoặc ít được trọng vọng.

Low in status or importance humble.

Ví dụ
Nhiều công nhân khiêm tốn đóng góp lớn cho thành công của xã hội.Many lowly workers contribute greatly to our society's success.
Các vị trí khiêm tốn không nên bị đánh giá thấp về tầm quan trọng.Lowly positions should not be underestimated in their importance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của lowly (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

lowly

thấp

lowlier

thấp hơn

lowliest

thấp nhất

lowly (Adverb)

/lˈoʊli/
/lˈoʊli/
AI

Nghĩa 01

Ở mức thấp; theo cách khiêm tốn, không cao, không mạnh; làm việc hay xảy ra với cường độ, mức độ thấp.

To a low degree in a low manner.

Ví dụ
Nhiều người sống một cách thấp hèn trong nghèo đói trên thế giới hôm nay.Many people live lowly in poverty across the world today.
Cô ấy không đối xử thấp hèn với đồng nghiệp tại văn phòng.She does not treat her colleagues lowly at the office.

Dạng trạng từ của lowly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

lowly

thấp

more lowly

thấp hơn

most lowly

thấp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh