Bản dịch của từ Ltd company trong tiếng Việt

Ltd company

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ltd company(Noun)

ˈɛltˌiːdˌiː kˈɒmpəni
ˈɛɫˈtid ˈkəmpəni
01

Nó thường được thành lập để bảo vệ tài sản cá nhân của chủ sở hữu khỏi các khoản nợ của công ty.

Typically, it's established to protect the private assets of owners from the company's debts.

它通常被设立为保护所有者的个人财产免受公司债务的影响。

Ví dụ
02

Công ty trách nhiệm hữu hạn là loại hình doanh nghiệp trong đó trách nhiệm của các thành viên hoặc cổ đông được giới hạn ở số vốn mà họ đã góp vào công ty.

A limited liability company is a type of business organization where the members' or shareholders' liability is limited to the amount they have invested in the company.

有限公司是一种企业组织形式,成员或股东的责任仅限于其在公司中的投资金额。

Ví dụ
03

Các công ty trách nhiệm hữu hạn có thể là công ty tư nhân hoặc công khai niêm yết trên thị trường chứng khoán.

Limited liability companies can be either private or public companies.

有限公司可以是私营的,也可以是公众交易的公司。

Ví dụ