ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Luck charm
Một vật bùa may mắn để giữ gìn bình an hoặc đem lại tài lộc
A protective charm kept to ward off evil or invite good luck
用以辟邪或祈求好运的护符
Bùa may mắn nhằm tăng khả năng thành công hoặc gặp may mắn
A protective charm is used to boost the chances of success or good luck.
用来提高成功或好运几率的护身符
Một vật được cho là mang lại may mắn
An object believed to bring good luck
一种被认为可以带来好运的物品