Bản dịch của từ Talisman trong tiếng Việt

Talisman

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Talisman (Noun)

tˈælɪsmn
tˈælɪsmn
01

Một vật (thường là nhẫn, đá hoặc vật nhỏ mang khắc ký hiệu) được tin là có phép thuật hoặc mang lại may mắn cho người sở hữu.

An object typically an inscribed ring or stone that is thought to have magic powers and to bring good luck.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ