Anh - Việt

Bản dịch của từ Lumbar trong tiếng Việt

lumbar

Adjective

lumbar (Adjective)

/lˈʌmbɑɹ/
/lˈʌmbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về phần lưng dưới; liên quan đến vùng thắt lưng (phần dưới của lưng).

Relating to the lower part of the back.

Ví dụ
Nhiều người bị đau lưng dưới sau nhiều giờ ngồi.Many people suffer lumbar pain after long hours of sitting.
Anh ấy không có vấn đề lưng dưới mặc dù công việc ít vận động.He does not have lumbar issues despite his sedentary job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh