Anh - Việt

Bản dịch của từ Lutanist trong tiếng Việt

lutanist

Noun

lutanist (Noun)

/lˈutnɪst/
/lˈutnɪst/
AI

Nghĩa 01

Người chơi đàn lute (một loại đàn gảy có thân lõm, phổ biến ở châu Âu thời Trung cổ và Phục hưng).

A person who plays the lute.

Ví dụ
Nhạc công đàn lute đã biểu diễn tuyệt vời tại lễ hội cộng đồng hôm thứ Bảy.The lutanist performed beautifully at the community festival last Saturday.
Nhạc công đàn lute đã không tham gia ban nhạc cho buổi hòa nhạc tuần tới.The lutanist did not join the band for the concert next week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh