Bản dịch của từ M.c. emcee trong tiếng Việt

M.c. emcee

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

M.c. emcee(Verb)

ˈɛm . sˈi ˈɛmsˈi
ˈɛm . sˈi ˈɛmsˈi
01

Đảm nhiệm vai trò dẫn chương trình; điều phối, giới thiệu và kết nối các phần trong một sự kiện, buổi lễ hoặc chương trình biểu diễn.

Act as a master of ceremonies.

Ví dụ

M.c. emcee(Noun)

ˈɛm . sˈi ˈɛmsˈi
ˈɛm . sˈi ˈɛmsˈi
01

Người dẫn chương trình (thường là trong sự kiện, buổi biểu diễn), đặc biệt là rapper hoặc DJ đóng vai trò MC — người điều khiển chương trình, giới thiệu tiết mục, tạo không khí.

A master of ceremonies especially a rapper or DJ.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh