Bản dịch của từ Magnetizing trong tiếng Việt

Magnetizing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnetizing(Verb)

mˈæɡnətˌaɪzɨŋ
mˈæɡnətˌaɪzɨŋ
01

Thu hút mạnh mẽ; làm cho ai/cái gì hấp dẫn và gây sự chú ý lớn đến mức người ta bị lôi cuốn lại.

To attract strongly.

强烈吸引

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Magnetizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Magnetize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Magnetized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Magnetized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Magnetizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Magnetizing

Magnetizing(Adjective)

mˈæɡnətˌaɪzɨŋ
mˈæɡnətˌaɪzɨŋ
01

(tính từ) hấp dẫn, thu hút sự chú ý hoặc quan tâm của người khác; gây ấn tượng mạnh khiến người khác muốn lại gần hoặc tìm hiểu thêm.

Attractive or interesting.

有吸引力的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ