Bản dịch của từ Magnifying influence trong tiếng Việt

Magnifying influence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnifying influence(Noun)

mˈæɡnɪfˌaɪɪŋ ˈɪnfluːəns
ˈmæɡnəˌfaɪɪŋ ˈɪnˌfɫuəns
01

Tăng cường sức mạnh hoặc tác dụng của cái gì đó

An increase in the strength or effectiveness of something

某事的力度或效果增强

Ví dụ
02

Hành động làm tăng hoặc làm nổi bật tác động của một điều gì đó

An action that amplifies or highlights the effect of something.

强化或突出某事影响的行为

Ví dụ
03

Một yếu tố khiến cho điều gì đó trở nên lớn hơn hoặc quan trọng hơn so với bình thường.

An element that makes something appear bigger or more important than usual.

这是让某事变得比平常更重要或更显著的一个因素。

Ví dụ