Anh - Việt

Bản dịch của từ Maidhood trong tiếng Việt

maidhood

Noun

maidhood (Noun)

/mˈeɪdhʊd/
/mˈeɪdhʊd/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc thời kỳ còn trinh tiết (chưa có quan hệ tình dục).

The state or time of being a maid virgin.

Ví dụ
Trong thời kỳ Victoria, sự trinh trắng được đánh giá cao trong giới trẻ.In Victorian times, maidhood was highly valued among young women.
Nhiều phụ nữ ngày nay không coi sự trinh trắng là điều cần thiết cho bản thân.Many women today do not see maidhood as essential to their identity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh