Bản dịch của từ Make the room for trong tiếng Việt

Make the room for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make the room for(Phrase)

mˈeɪk tʰˈiː ʐˈuːm fˈɔː
ˈmeɪk ˈθi ˈrum ˈfɔr
01

Chuẩn bị hoặc sắp xếp mọi thứ để có thể phù hợp hoặc nghe hợp lý

Preparing or arranging something so that it can be ready.

准备或安排某事,以便能够容纳

Ví dụ
02

Dành không gian hoặc chỗ trống cho cái gì đó hoặc ai đó

To clear space or reserve a spot for something or someone

用来腾出空间、预留位置给某物或某人

Ví dụ