Anh - Việt

Bản dịch của từ Making a note trong tiếng Việt

making a note

Verb

making a note (Verb)

/mˈeɪkɨŋ ə nˈoʊt/
/mˈeɪkɨŋ ə nˈoʊt/
AI

Nghĩa 01

Viết điều gì đó để nhớ nó.

To write something down to remember it.

Ví dụ
Tôi đang ghi chú thời gian cuộc họp hôm nay.I am making a note of the meeting time today.
Cô ấy không ghi chú các chi tiết quan trọng.She is not making a note of the important details.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để chỉ định hoặc đánh dấu điều gì đó để chú ý.

To indicate or mark something for attention.

Ví dụ
Tôi đang ghi chú thời gian cuộc họp.I am making a note of the meeting time.
Cô ấy không ghi chú những chi tiết quan trọng.She is not making a note of the important details.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tạo một bản ghi chép thông tin.

To create a record of information.

Ví dụ
Tôi đang ghi chú thời gian cuộc họp cho tuần tới.I am making a note of the meeting time for next week.
Cô ấy không ghi chú các sự kiện xã hội quan trọng trong tháng này.She is not making a note of important social events this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh