Bản dịch của từ Making money trong tiếng Việt

Making money

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Making money(Idiom)

01

Cách kiếm tiền, tức là phương thức để thu nhập tiền bạc, thường qua công việc, nghề nghiệp hoặc kinh doanh.

A way of earning money especially through a job or business.

挣钱的方式,特别是通过工作或生意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh