Bản dịch của từ Mala trong tiếng Việt

Mala

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mala(Noun)

mˈɑlə
mˈɑlə
01

Trong Ấn Độ giáo và Sikh giáo, "mala" là một chuỗi hạt dùng để đếm số lần cầu nguyện hoặc tụng kinh; tương tự như tràng hạt.

In Hinduism and Sikhism a string of prayer beads.

祈祷用的串珠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh