Bản dịch của từ Hinduism trong tiếng Việt

Hinduism

Noun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hinduism (Noun Uncountable)

hˈɪndjuːˌɪzəm
ˈhɪnduˌɪzəm
01

Tôn giáo có nguồn gốc ở Ấn Độ, gồm nhiều truyền thống, tín ngưỡng và thực hành khác nhau, thường gắn với nghiệp, luân hồi và các hình thức của thần linh.

The religion originating in India based on a wide range of traditions beliefs and practices including belief in karma rebirth and many forms of the divine

Ví dụ