Bản dịch của từ Malevolence trong tiếng Việt
Malevolence

Malevolence (Noun)
Trạng thái hoặc tính chất mong muốn làm hại người khác; lòng thù hằn, ác ý, hiềm khích mang tính chủ động.
The state or condition of being malevolent hostility.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Malevolence" là một danh từ chỉ sự ác ý hoặc mong muốn gây hại cho người khác. Từ này xuất phát từ tiếng Latin "malevolens", có nghĩa là "có ác tâm". Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt về nghĩa giữa Anh và Mỹ; tuy nhiên, cách thức phát âm có thể khác biệt nhẹ. Tại Anh, âm tiết đầu thường được nhấn mạnh hơn. Malevolence thường được sử dụng trong các ngữ cảnh diễn đạt sự xấu xa hay ý định xấu trong văn học và triết học.
Họ từ
"Malevolence" là một danh từ chỉ sự ác ý hoặc mong muốn gây hại cho người khác. Từ này xuất phát từ tiếng Latin "malevolens", có nghĩa là "có ác tâm". Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt về nghĩa giữa Anh và Mỹ; tuy nhiên, cách thức phát âm có thể khác biệt nhẹ. Tại Anh, âm tiết đầu thường được nhấn mạnh hơn. Malevolence thường được sử dụng trong các ngữ cảnh diễn đạt sự xấu xa hay ý định xấu trong văn học và triết học.
