Anh - Việt

Bản dịch của từ Malevolence trong tiếng Việt

malevolence

Noun

malevolence (Noun)

/mˈæləvəlˌɑns/
/mˈæləvəlˌɑns/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc tính chất mong muốn làm hại người khác; lòng thù hằn, ác ý, hiềm khích mang tính chủ động.

The state or condition of being malevolent hostility.

Ví dụ
Sự ác ý trong giọng nói của anh ấy khiến mọi người sốc.The malevolence in his voice shocked everyone at the meeting.
Không có sự ác ý trong ý định của cô ấy đối với cộng đồng.There is no malevolence in her intentions towards the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh