Anh - Việt

Bản dịch của từ Malevolently trong tiếng Việt

malevolently

Adverb

malevolently (Adverb)

/məlˈɛvəlntli/
/məlˈɛvəlntli/
AI

Nghĩa 01

Một cách hiểm độc, ác ý hoặc muốn gây hại cho người khác; làm việc với ý định xấu.

In a malevolent manner.

Ví dụ
Anh ấy nói một cách ác ý về đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.He spoke malevolently about his rival during the debate competition.
Cô ấy không hành động ác ý với các bạn cùng lớp trong dự án nhóm.She did not act malevolently towards her classmates during the group project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của malevolently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

malevolently

ác độc

more malevolently

ác ý hơn

most malevolently

ác độc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh