Bản dịch của từ Malleus trong tiếng Việt

Malleus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Malleus(Noun)

mˈæliəs
mˈæliəs
01

Một xương nhỏ trong khoang tai giữa, có chức năng truyền các rung động từ màng nhĩ sang xương bàn đe (incus).

A small bone in the middle ear which transmits vibrations of the eardrum to the incus.

中耳中的小骨头,传递鼓膜的震动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh