Anh - Việt

Bản dịch của từ Malleus trong tiếng Việt

malleus

Noun

malleus (Noun)

/mˈæliəs/
/mˈæliəs/
AI

Nghĩa 01

Một xương nhỏ trong khoang tai giữa, có chức năng truyền các rung động từ màng nhĩ sang xương bàn đe (incus).

A small bone in the middle ear which transmits vibrations of the eardrum to the incus.

Ví dụ
Malleus giúp truyền âm thanh trong tai người.The malleus helps transmit sound vibrations in the human ear.
Malleus không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội.The malleus does not affect social interactions directly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh