Anh - Việt

Bản dịch của từ Malted trong tiếng Việt

malted

Adjective

malted (Adjective)

/ˈmɔl.tɪd/
/ˈmɔl.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Được trộn hoặc pha với mạch nha (malt) hoặc dịch chiết từ mạch nha; thường dùng để chỉ thực phẩm, đồ uống hoặc nguyên liệu có vị hoặc thành phần mạch nha.

Mixed with malt or a malt extract.

Ví dụ
Các đồ uống pha malt tại lễ hội rất được mọi người yêu thích.The malted drinks at the festival were a huge hit with everyone.
Quán cà phê không phục vụ bất kỳ đồ uống nào có pha malt.The café does not serve any malted beverages on its menu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh