Anh - Việt

Bản dịch của từ Marbles trong tiếng Việt

marbles

Noun Countable

marbles (Noun Countable)

/mˈɑɹblz/
/mˈɑɹblz/
AI

Nghĩa 01

Những viên bi nhỏ làm bằng thủy tinh, đất sét hoặc vật liệu khác, có màu sắc và hoa văn, thường dùng làm đồ chơi cho trẻ em để chơi các trò ném, bắn hoặc sưu tập.

small balls of colored glass clay etc used as playthings by children.

Ví dụ
Trẻ em chơi bi trong các sự kiện xã hội tại trường.Children play with marbles during social events at school.
Không phải tất cả trẻ em đều thích bi; một số thích trò chơi điện tử.Not all kids enjoy marbles; some prefer video games instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh