Bản dịch của từ Massaging trong tiếng Việt

Massaging

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Massaging(Noun)

məsˈɑʒɪŋ
məsˈɑʒɪŋ
01

Hành động xoa bóp cơ thể để thư giãn, giảm đau hoặc cải thiện tuần hoàn

The action of massaging the body.

Ví dụ

Massaging(Verb)

məsˈɑʒɪŋ
məsˈɑʒɪŋ
01

Hành động xoa bóp, ấn và miết lên cơ thể hoặc các vùng cơ bắp để giảm đau, thư giãn hoặc làm dễ chịu.

The action of giving a massage.

Ví dụ

Dạng động từ của Massaging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Massage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Massaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Massaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Massages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Massaging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ