Bản dịch của từ Massage trong tiếng Việt

Massage

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Massage(Noun)

məsˈɑʒ
məsˈɑʒ
01

Kỹ thuật xoa, nắn, bóp cơ và khớp bằng tay nhằm giảm căng thẳng, đau mỏi và giúp thư giãn cơ thể.

The rubbing and kneading of muscles and joints of the body with the hands especially to relieve tension or pain.

用手揉捏身体肌肉和关节以缓解紧张或疼痛。

massage tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Massage (Noun)

SingularPlural

Massage

Massages

Massage(Verb)

məsˈɑʒ
məsˈɑʒ
01

Xoa bóp: dùng tay chà xát, bóp, ấn hoặc nhào nặn lên cơ thể (thường là cơ, lưng, vai, chân) để làm dịu cơ bắp, giảm đau hoặc thư giãn.

Rub and knead a person or part of the body with the hands.

用手揉捏身体的某个部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thao túng hoặc sửa đổi số liệu, thông tin để làm cho kết quả trông chấp nhận được hoặc có lợi hơn; nói cách khác là ‘nắn’ dữ kiện cho vừa ý.

Manipulate facts or figures to give a more acceptable result.

操控数据或信息以达到更可接受的结果

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Massage (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Massage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Massaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Massaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Massages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Massaging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ