Bản dịch của từ Massage trong tiếng Việt
Massage
NounVerb

Massage (Noun)
məsˈɑʒ
məsˈɑʒ

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động xoa bóp, day ấn các bộ phận cơ thể để giúp thư giãn, giảm đau hoặc kích thích tuần hoàn.
The act of rubbing and pressing parts of the body to relax, relieve pain, or stimulate circulation.
Ví dụ
Massage (Verb)
məsˈɑʒ
məsˈɑʒ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thao túng hoặc sửa đổi số liệu, thông tin để làm cho kết quả trông chấp nhận được hoặc có lợi hơn; nói cách khác là ‘nắn’ dữ kiện cho vừa ý.
Manipulate facts or figures to give a more acceptable result.
Ví dụ
03
Thực hiện hành động xoa bóp, day ấn các bộ phận cơ thể để giúp thư giãn hoặc chữa bệnh.
To perform the act of rubbing and pressing parts of the body to relax or treat ailments.
Ví dụ
