massage
massage (Verb)
Nghĩa 01 · Dùng tay xoa, day, ấn lên cơ hoặc khớp của ai đó để làm họ thư giãn, giảm đau hoặc cải thiện sức khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Điều chỉnh hoặc trình bày số liệu, sự việc hay thông tin để chúng có vẻ có lợi hoặc dễ được chấp nhận hơn.
Điều chỉnh hoặc trình bày số liệu, sự việc hay thông tin để chúng có vẻ có lợi hoặc dễ được chấp nhận hơn.
To alter or present facts figures or information so that they seem more favorable or acceptable
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của massage (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
xoa bóp vào massage into | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, các trò chơi hằng tuần có thể dần biến những cuộc trò chuyện ngắn thành những tình bạn bền chặt. At our community center, weekly games can massage short conversations into strong friendships. |
mát-xa với massage with | Mỗi thứ Bảy, tôi thích có một buổi mát-xa cùng bạn tôi là Lin tại trung tâm cộng đồng. Every Saturday, I enjoy a massage with my friend Lin at our community center. |
massage (Noun)
Nghĩa 01 · Việc dùng tay xoa, day, ấn lên cơ và khớp để làm cơ thể thư giãn, giảm đau hoặc cải thiện sức khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của massage (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mát-xa cổ neck massage | Tại trung tâm cộng đồng, việc xoa bóp cổ giúp các thành viên mới thư giãn và trò chuyện với nhau. At our community center, a neck massage helped new members relax and talk to one another. |
mát-xa chân foot massage | Sau buổi dã ngoại của khu phố, Maria mát xa chân cho bạn mình trong khi họ trò chuyện và cười đùa. After our community picnic, Maria gave her friend a foot massage while they talked and laughed. |
mát-xa toàn thân full-body massage | Tại trung tâm cộng đồng, mát-xa toàn thân giúp hàng xóm thư giãn và xây dựng những mối quan hệ bền chặt. At our community center, a full-body massage helps neighbors relax and build strong relationships. |
massage da đầu scalp massage | Trong ngày hội sức khỏe của cộng đồng, Lily và các bạn của cô ấy cùng nhau tận hưởng việc mát-xa da đầu. At a community wellness day, Lily and her friends enjoyed a scalp massage together. |
mát-xa trị liệu therapeutic massage | Tại trung tâm cộng đồng, Linda tham gia lớp mát-xa trị liệu và làm quen với hai người bạn mới. At the community center, Linda joined a therapeutic massage class and met two new friends. |