Bản dịch của từ Master account trong tiếng Việt
Master account
Noun [U/C]

Master account(Noun)
mˈæstɚ əkˈaʊnt
mˈæstɚ əkˈaʊnt
01
Tài khoản chính dùng để điều phối trung tâm, quản lý nhiều tài khoản phụ hoặc dịch vụ khác nhau.
A main account acts as a central hub to manage multiple sub-accounts or services.
这是一个主账户,作为中心账户来管理多个子账户或服务。
Ví dụ
Ví dụ
03
Tài khoản chính thường có những quyền hạn và tính năng nâng cao hơn so với tài khoản thông thường.
The main account usually has more privileges and advanced features compared to standard accounts.
主账号通常比普通账户拥有更多的权限和更丰富的功能。
Ví dụ
