Anh - Việt

Bản dịch của từ Masterfully trong tiếng Việt

masterfully

Adverb

masterfully (Adverb)

/mˈæstɚfəli/
/mˈæstəɹflli/
AI

Nghĩa 01

Một cách điêu luyện, rất tự tin và khéo léo; làm việc với kỹ năng cao và chắc chắn.

In a masterful manner in an extremely confident and competent manner.

Ví dụ
Diễn giả đã thu hút khán giả một cách điêu luyện trong sự kiện tối qua.The speaker masterfully engaged the audience during the social event last night.
Chiến dịch xã hội không giải quyết một cách điêu luyện các mối quan tâm của cộng đồng.The social campaign did not masterfully address community concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh