Anh - Việt

Bản dịch của từ Materially trong tiếng Việt

materially

Adverb

materially (Adverb)

/mətˈiɹiəli/
/mətˈɪɹiəli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến vật chất hoặc chất liệu tạo nên vật thể — tức là liên quan đến phần vật lý, cấu tạo, thành phần hữu hình của vật.

in a way that relates to the physical matter of which things are made.

Ví dụ
Các gia đình có hoàn cảnh khó khăn về tài chính đang gặp khó khăn về vật chất để chu cấp cho con cái của họ.Financially disadvantaged families struggle materially to provide for their children.
Cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục có thể mang lại lợi ích vật chất cho toàn xã hội.Improving access to education can materially benefit society as a whole.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh