Bản dịch của từ Matinee trong tiếng Việt

Matinee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Matinee(Noun)

mˈæɾɪnˌei
mˌætˈn̩ei
01

Buổi biểu diễn hoặc chiếu phim vào buổi chiều (thường sớm hơn buổi biểu diễn tối).

An afternoon performance in a theatre or cinema.

下午的表演

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Matinee (Noun)

SingularPlural

Matinee

Matinees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ