Anh - Việt

Bản dịch của từ Maturity trong tiếng Việt

maturity

Noun

maturity (Noun)

/mətʃˈʊɹəti/
/mətjˈʊɹɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng, thực tế hoặc giai đoạn khi đã trưởng thành về mặt tuổi tác, tâm lý hoặc phát triển hoàn thiện.

The state, fact, or period of being mature.

Ví dụ
Cô ấy thể hiện sự trưởng thành về mặt cảm xúc bằng cách xử lý xung đột một cách bình tĩnh.She displayed emotional maturity by handling the conflict calmly.
Thành công của công ty là dấu hiệu của sự trưởng thành về mặt tài chính.The company's success is a sign of its financial maturity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của maturity (Noun)

SingularPlural

maturity

maturities

Kết hợp từ của maturity (Noun)

ADJECTIVE + maturityVERB + maturity
Kết hợp từ của maturity
Collocation
Ví dụ

tính cách trưởng thành

emotional maturity

Sự chín chắn về cảm xúc quan trọng cho giao tiếp hiệu quả trong môi trường xã hội.

Emotional maturity is crucial for effective communication in social settings.

sự trưởng thành tâm lý

psychological maturity

Sự chín chắn tâm lý là cần thiết cho giao tiếp hiệu quả trong xã hội.

Psychological maturity is essential for effective communication in social settings.

sự trưởng thành về thể chất

physical maturity

Sự chín chắn về thể chất quan trọng cho hiệu suất thể thao.

Physical maturity is crucial for sports performance.

trưởng thành đầy đủ

full maturity

Mọi người đạt đến trưởng thành đầy đủ ở các tuổi khác nhau.

People reach full maturity at different ages.

trí tuệ chín chắn

intellectual maturity

Sự chín chắn về trí tuệ quan trọng cho thành công học thuật trong viết IELTS.

Intellectual maturity is crucial for academic success in IELTS writing.

Video ngữ cảnh