Bản dịch của từ Meal ticket trong tiếng Việt

Meal ticket

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meal ticket(Phrase)

mil tˈɪkɪt
mil tˈɪkɪt
01

Một tấm vé cho phép người cầm được hưởng một bữa ăn cụ thể tại nhà hàng hoặc sự kiện (ví dụ: phiếu ăn trưa, phiếu bữa tối).

A ticket that entitles the holder to one specific meal at a restaurant or event.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh