Anh - Việt

Bản dịch của từ Meaningfulness trong tiếng Việt

meaningfulness

NounAdjective

meaningfulness (Noun)

/mˈinɪŋflnɛs/
/mˈinɪŋflnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái có ý nghĩa, có giá trị/ý nghĩa quan trọng hoặc có mục đích rõ ràng; cảm giác rằng điều gì đó đáng kể và có mục tiêu.

Tính chất hoặc trạng thái có ý nghĩa, có giá trị/ý nghĩa quan trọng hoặc có mục đích rõ ràng; cảm giác rằng điều gì đó đáng kể và có mục tiêu.

the quality of being significant or having a purpose.

Ví dụ
Các dự án phục vụ cộng đồng mang lại ý nghĩa cho cuộc sống của mọi người.Community service projects bring meaningfulness to people's lives.
Tình nguyện có thể thêm một cảm giác ý nghĩa vào lịch trình hàng ngày của một người.Volunteering can add a sense of meaningfulness to one's daily routine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của meaningfulness (Noun)

SingularPlural

meaningfulness

-

meaningfulness (Adjective)

/mˈinɪŋflnɛs/
/mˈinɪŋflnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Có ý nghĩa, mang tính quan trọng hoặc đáng kể; điều gì đó không vô nghĩa mà có nội dung, giá trị hoặc tác động rõ rệt.

Có ý nghĩa, mang tính quan trọng hoặc đáng kể; điều gì đó không vô nghĩa mà có nội dung, giá trị hoặc tác động rõ rệt.

having meaning or significance.

Ví dụ
Các dự án phục vụ cộng đồng có thể mang lại ý nghĩa cho cuộc sống của mọi người.Community service projects can bring meaningfulness to people's lives.
Tình nguyện tại các nơi trú ẩn mang lại cảm giác ý nghĩa cho cá nhân.Volunteering at shelters provides a sense of meaningfulness to individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh