Bản dịch của từ Meanwhile trong tiếng Việt
Meanwhile
Adverb

Meanwhile (Adverb)
ˈmiːn.waɪl
ˈmiːn.waɪl
01
Từ dùng để chỉ hành động hoặc tình huống xảy ra đồng thời với một hành động hoặc tình huống khác; trong khi đó, còn trong lúc đó.
Meanwhile.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong khoảng thời gian xảy ra việc khác hoặc giữa hai sự kiện; lúc đó (diễn tả việc gì xảy ra trong khi chờ hoặc trong lúc chuyện khác đang diễn ra).
In the intervening period of time.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trong khi đó; mặt khác — dùng để giới thiệu một sự việc, hành động hoặc tình huống khác xảy ra cùng lúc hoặc để đối chiếu với điều vừa nói.
On the other hand.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
