Anh - Việt

Bản dịch của từ Meddle trong tiếng Việt

meddle

Verb

meddle (Verb)

/mˈɛdl̩/
/mˈɛdl̩/
AI

Nghĩa 01

Can thiệp hoặc xen vào việc của người khác mà không liên quan đến mình; tọc mạch, lắm chuyện.

Interfere in something that is not one's concern.

Ví dụ
Cha mẹ không nên can thiệp vào mối quan hệ của con cái.Parents should not meddle in their children's relationships.
Cô ấy luôn can thiệp vào việc công sở, gây ra mâu thuẫn.She always meddles in office matters, causing conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của meddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

meddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

meddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

meddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

meddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

meddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh