Anh - Việt

Bản dịch của từ Medicate trong tiếng Việt

medicate

Verb

medicate (Verb)

/mˈɛdəkˌeit/
/mˈɛdɪkˌeit/
AI

Nghĩa 01

Cho ai đó dùng thuốc; cung cấp hoặc tiêm thuốc cho một người để điều trị hoặc giảm triệu chứng.

Administer medicine or a drug to (someone)

Ví dụ
Cha mẹ cho con uống thuốc khi chúng bị sốt.Parents medicate their children when they have a fever.
Bác sĩ cho bệnh nhân uống thuốc để giảm đau.The doctor medicated the patient to relieve her pain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của medicate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

medicate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

medicated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

medicated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

medicates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

medicating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh